timeGiờ mở cửa: Thứ 2 - Chủ Nhật: 8:00 AM - 17:00 PM

Bảng báo giá con kê bê tông ở HCM mới nhất 2026

Ngày đăng: 15/07/2025 11:49 AM - Hồng Ngọc

Danh mục

    Nhà thầu chắc từng gặp cảnh hỏi giá con kê bê tông mỗi nơi báo một kiểu, nhưng chưa biết chỗ nào giá tốt mà hàng vẫn chất lượng. Mua vài trăm viên thì không đáng giá bao nhiêu, nhưng với công trình lớn dùng đến vài nghìn viên, chỉ cần chênh một chút là chi phí cũng tăng lên kha khá. Để anh chị đỡ mất thời gian tìm từng nơi, Vật tư Nam Thành đã tổng hợp giá con kê bê tông mới nhất của con kê sàn lớp trên, giá con kê sàn lớp dưới, giá con kê đa năng, giá con kê tròn. Xem ngay bài viết để dễ so sánh, tính toán chi phí và hướng dẫn lựa chọn đúng loại cho công trình.

    Bảng giá con kê bê tông giá rẻ, cập nhật mới nhất 2026

    STT

    Mã sản phẩm

    Tên sản phẩm

    Vị trí sử dụng

    Lớp bê tông bảo vệ (mm)

    Tải trọng phá hủy (Kg)

    Số lượng (Viên/Thùng)

    Trọng lượng thùng (Kg)

    Giá bán sỉ (VNĐ/viên)

    1

    PCA 15/20F

    Con kê 15/20f

     

    Sàn

    15 - 20

    250

    448

    13

    380

    2

    PCA 20/25

    Con kê 20/25

     

    Cột, vách, bồ trụ, lanh tô

    20 - 25

    200

    432

    14.5

    394

    3

    PCA 20/25F

    Con kê 20/25f

     

    Sàn, dầm

    20 - 25

    350

    448

    17.8

    380

    4

    PCA 25/30

    Con kê 25/30

     

    Cột, vách, bồ trụ, lanh tô

    25 - 30

    250

    392

    15

    434

    5

    PCA 25/30F

    Con kê 25/30

     

    Sàn, dầm, đà

    25 - 30

    450

    210

    16.8

    810

    6

    PCA 30/35/40

    Con kê 30/35/40

     

    Sàn, dầm, cột

    30 - 40

    350

    210

    16.1

    810

    7

    PCA 35/40/45/50

    Con kê 35/40/45/50

     

    Sàn, dầm, cột, móng

    35 - 50

    400

    150

    16.1

    1.133

    8

    PCA 45/50F

    Con kê 45/50f

     

    Sàn, dầm, đà

    45 - 50

    550

    108

    16.8

    1.575

    9

    PCA 45/55/60

    Con kê 45/55/60

     

    Sàn, dầm, cột, móng, thép sàn lớp trên

    45 - 60

    500

    100

    18.1

    1.700

    10

    PCA H6

    Con kê H6

     

    Thép sàn lớp trên

    60

    350

    100

    18.1

    1.700

    11

    PCA H7

    Con kê H7

     

    Thép sàn lớp trên

    70

    350

    90

    15.5

    1.890

    12

    PCA H75

    Con kê H75

     

    Sàn, dầm, cột, móng

    75

    550

    80

    16.7

    2.125

    13

    PCA H8

    Con kê H8

     

    Móng, thép sàn lớp trên

    80

    400

    60

    15.8

    2.833

    14

    PCA H9

    Con kê H9

     

    Móng, thép sàn lớp trên

    90

    500

    60

    15

    2.833

    15

    PCA H10

    Con kê H10

     

    Thép sàn lớp trên

    100

    550

    50

    16

    3.400

    16

    PCA H12

    Con kê H12

     

    Thép sàn lớp trên

    120

    550

    40

    17

    4.250

    17

    PCA H15

    Con kê H15

     

    Thép sàn lớp trên

    150

    550

    28

    16

    6.050

    18

    PCA 80C

    Cục kê pca 80c

     

    Cọc khoan nhồi, tường vây

    35

    385

    65

    20

    Liên hệ

    19

    PCA 100C

    Cục kê PCA 100C

     

    Cọc khoan nhồi, tường vây

    40

    385

    60

    30

    Liên hệ

    20

    PCA 120C

    Cục kê 120C

     

    Cọc khoan nhồi, tường vây

    50

    390

    40

    27.5

    Liên hệ

    21

    PCA 140C

    Cục kê 140C

     

    Cọc khoan nhồi, tường vây

    60

    410

    30

    30

    Liên hệ

    22

    PCA 150C

    Cục kê 150C

     

    Cọc khoan nhồi, tường vây

    65

    410

    20

    20

    Liên hệ

    23

    PCA 160C

    Cục kê 160C

     

    Cọc khoan nhồi, tường vây

    70

    430

    25

    32

    Liên hệ

    24

    PCA 170C

    Cục kê 170C

     

    Cọc khoan nhồi, tường vây

    75

    440

    20

    30

    Liên hệ

    Lưu ý: Giá con kê bê tông trong bảng trên là mức giá tham khảo tại thời điểm cập nhật, chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt mua, quy cách sản phẩm và địa điểm giao hàng. Với những đơn hàng số lượng lớn, Nam Thành có chính sách giá tốt tại kho, chiết khấu riêng cho nhà thầu và hỗ trợ vận chuyển tận công trình.

    Để nhận báo giá con kê bê tông chính xác nhất cùng chính sách ưu đãi theo từng đơn hàng, nhà thầu vui lòng liên hệ 0902 469 466 để được tư vấn miễn phí và hỗ trợ nhanh chóng.

    Bảng tổng hợp các loại kê thép

    Nhóm Ứng dụng Quy cách phổ biến
    Sàn lớp dưới Kê thép sàn dưới 15/20F, 20/25F, 25/30F, 45/50F
    Sàn lớp trên (chữ H) Kê thép sàn trên H6, H7, H75, H8, H9, H10, H100, H12, H15
    Cột, vách Kê cốt thép phương đứng 20/25, 25/30
    Dầm, móng Kê cốt thép dầm, móng, bồ trụ, lanh tô 30/35/40, 35/40/45/50, 45/55/60, 55/60/70/80

    Tại sao nên mua con kê bê tông giá rẻ tại Vật Tư Nam Thành

    1. Giá tốt tại kho - mua càng nhiều càng có lợi

    Nam Thành cung cấp trực tiếp con kê bê tông từ kho, hạn chế qua nhiều khâu trung gian nên mức giá con kê bê tông luôn cạnh tranh và phù hợp với nhiều công trình khác nhau. Những đơn hàng số lượng lớn, nhà thầu, đội thi công và đại lý vật tư sẽ được hỗ trợ mức giá tốt hơn, giúp tiết kiệm chi phí vật tư ngay từ đầu.

    2. Đầy đủ các loại cho từng hạng mục công trình

    Mỗi công trình sẽ có yêu cầu khác nhau về chiều cao lớp bê tông bảo vệ và vị trí đặt thép. Vì vậy, Nam Thành cung cấp đầy đủ các loại phù hợp cho: thép sàn lớp dưới, thép sàn lớp trên, cột vách, dầm móng, bồ trụ, lanh tô, cọc khoan nhồi, tường vây. Sẵn kho số lượng lớn nên cần là có, không phải chờ đợi như những nơi khác.

    3. Đúc bằng bê tông mác cao, không lo nứt vỡ

    Nam Thành chú trọng chất lượng sản phẩm, khả năng chịu lực tốt, cố định cốt thép đúng vị trí và lớp bê tông bảo vệ theo thiết kế. Công trình đạt độ bền cao hơn, hạn chế tình trạng thép bị lệch vị trí trong quá trình đổ bê tông.

    4. Có hóa đơn VAT, hỗ trợ đầy đủ cho nhà thầu

    Đối với các công trình, dự án cần hồ sơ rõ ràng, Nam Thành hỗ trợ xuất hóa đơn VAT đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu dễ dàng kiểm soát chi phí và hoàn thiện thủ tục thanh toán với chủ đầu tư.

    5. Tư vấn tận tình, chọn đúng loại - tránh mua dư, mua sai

    Nhiều đội thu mua đôi khi không chuyên vật tư nên chưa biết chọn loại nào cho sàn, dầm hay móng. Đội ngũ Nam Thành luôn hỗ trợ tư vấn dựa trên nhu cầu thực tế của công trình, giúp khách hàng chọn đúng quy cách, tránh tốn thêm chi phí không cần thiết.

    con kê bê tông giá rẻ tại Nam Thành

    Hướng dẫn lựa chọn mật độ con kê bê tông trong thi công

    Vị trí thi công Khoảng cách bố trí Mật độ tham khảo Lưu ý khi sử dụng
    Sàn, dầm, móng Các viên đặt cách nhau khoảng 1,0 - 1,2m Khoảng 4 - 5 viên/m² Nên bố trí theo dạng ô bàn cờ để thép được nâng đỡ đồng đều, hạn chế tình trạng võng hoặc xê dịch khi đổ bê tông
    Cột, vách Bố trí đều quanh chu vi, tối đa 1 viên/0,7m chiều dài thép Khoảng 5 - 6 viên/m² Cần đảm bảo thép được giữ đúng vị trí, đặc biệt tại các khu vực chịu lực và vị trí tiếp giáp cốp pha

    Một số lưu ý khi bố trí con kê bê tông

    • Không nên đặt con kê quá xa nhau vì dễ làm thép bị võng xuống trong quá trình thi công.

    • Kiểm tra độ chắc chắn của con kê trước khi đổ bê tông để tránh tình trạng bị vỡ, nghiêng hoặc lệch vị trí.

    • Nên lựa chọn chiều cao con kê sàn hoặc con kê đa năng phù hợp với chiều dày lớp bê tông bảo vệ theo bản vẽ thiết kế.

    Địa chỉ báo bán con kê bê tông giá rẻ trên thị trường hiện nay

    Vật tư Nam Thành là đơn vị chuyên cung cấp các loại giá con kê thép sàn phục vụ cho nhiều hạng mục như sàn, dầm, cột, móng, vách và cọc khoan nhồi. Nam Thành giúp nhà thầu dễ dàng lựa chọn đúng loại theo từng vị trí thi công mà không cần mất công tìm kiếm nhiều nơi. Điểm mà nhiều khách hàng lựa chọn Nam Thành chính là mức giá hợp lý đi kèm với sự ổn định về nguồn hàng. Nhờ chủ động nhập và dự trữ số lượng lớn, Nam Thành có thể hỗ trợ giá con kê bê tông tốt tại kho, đặc biệt với những đơn hàng lớn cần số lượng nhiều cho công trình, dự án.

    Con kê sắt sàn đổ bê tông

    Các câu hỏi thường gặp về giá con kê bê tông

    Câu 1: Giá con kê bê tông đã bao gồm VAT và vận chuyển chưa?

    Bảng giá con kê bê tông thường là giá tham khảo tại kho và chưa bao gồm VAT, phí vận chuyển. Chi phí thực tế có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, khu vực giao hàng và thời điểm mua. Các đơn hàng số lượng lớn cho công trình, nhà thầu hoặc đại lý, Nam Thành có chính sách giá tốt hơn để hỗ trợ tối ưu chi phí vật tư.

    Câu 2: Nên chọn loại con kê bê tông nào cho sàn?

    Thông thường:

    Sàn lớp dưới thường dùng các loại 15/20F, 20/25F, 25/30F.

    Sàn lớp trên thường dùng các loại chữ H như H6, H7, H75, H8, H10, H12, H15.

    Câu 3: Nam Thành có giao con kê bê tông tận công trình không?

    Có. Nam Thành hỗ trợ giao con kê bê tông đến công trình tại TP.HCM và các khu vực lân cận. Với những đơn hàng cần số lượng lớn, đội ngũ sẽ tư vấn phương án giao hàng phù hợp để đảm bảo vật tư đến đúng thời gian thi công.

    Một số bài viết khác:

    Bài 1: Xu Hướng Sử Dụng Con Kê Thép Trong Xây Dựng Ngày Nay

    Bài 2: Tác Dụng Của Con Kê Trong Thi Công Đổ Bê Tông

    Bài 3: So Sánh Sự Khác Nhau Giữa 2 Loại Nẹp Tô Góc Tường Tg 10 Và Tg 10v

    Bài 4: Sỉ/Lẻ Bạt Xanh Cam Khổ 2m, 4m, 6m Giá Tốt

    Bài 5: Quy Trình Sản Xuất Con Kê Bê Tông Đúc Sẵn

    Bài 6: Những Sai Lầm Khi Dùng Nẹp Xây Dựng Mà Mọi Người Cần Lưu Ý

    Bài 7: Nên Mua Bạt Xanh Cam Loại Nào - Review Chi Tiết

    Bài 8: Nên Chọn Lưới Che Nắng Ban Công Màu Nào?

     

    CHUYÊN VIÊN KINH DOANH

    Vân Nguyễn

    VÂN NGUYỄN

    Tư vấn tổng hợp

    0902.469.466
    Ngọc Bích

    NGỌC BÍCH

    Lưới công trình

    0906.686.586
    Diễm Thuý

    DIỄM THUÝ

    Bạt công trình

    0968.168.555
    NAM THÀNH – CHUYÊN CUNG CẤP VẬT TƯ PHỤ XÂY DỰNG GIÁ TỐT
    Hotline
    Vân
    Hotline
    Thúy
    Hotline
    Bích
    Hotline
    0902469466
    Zalo
    Zalo Hotline
    Hỗ trợ tư vấn
    Để lại SĐT tư vấn
    CSKH
    Vật Liệu Nam Thành xin chào!
    Anh/chị để lại SĐT để bên em báo giá tốt nhất nhé!