Nhà thầu chắc từng gặp cảnh hỏi giá con kê bê tông mỗi nơi báo một kiểu, nhưng chưa biết chỗ nào giá tốt mà hàng vẫn chất lượng. Mua vài trăm viên thì không đáng giá bao nhiêu, nhưng với công trình lớn dùng đến vài nghìn viên, chỉ cần chênh một chút là chi phí cũng tăng lên kha khá. Để anh chị đỡ mất thời gian tìm từng nơi, Vật tư Nam Thành đã tổng hợp giá con kê bê tông mới nhất của con kê sàn lớp trên, giá con kê sàn lớp dưới, giá con kê đa năng, giá con kê tròn. Xem ngay bài viết để dễ so sánh, tính toán chi phí và hướng dẫn lựa chọn đúng loại cho công trình.
Bảng giá con kê bê tông giá rẻ, cập nhật mới nhất 2026
|
STT |
Mã sản phẩm |
Tên sản phẩm |
Vị trí sử dụng |
Lớp bê tông bảo vệ (mm) |
Tải trọng phá hủy (Kg) |
Số lượng (Viên/Thùng) |
Trọng lượng thùng (Kg) |
Giá bán sỉ (VNĐ/viên) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
PCA 15/20F |
|
Sàn |
15 - 20 |
250 |
448 |
13 |
380 |
|
2 |
PCA 20/25 |
|
Cột, vách, bồ trụ, lanh tô |
20 - 25 |
200 |
432 |
14.5 |
394 |
|
3 |
PCA 20/25F |
|
Sàn, dầm |
20 - 25 |
350 |
448 |
17.8 |
380 |
|
4 |
PCA 25/30 |
|
Cột, vách, bồ trụ, lanh tô |
25 - 30 |
250 |
392 |
15 |
434 |
|
5 |
PCA 25/30F |
|
Sàn, dầm, đà |
25 - 30 |
450 |
210 |
16.8 |
810 |
|
6 |
PCA 30/35/40 |
|
Sàn, dầm, cột |
30 - 40 |
350 |
210 |
16.1 |
810 |
|
7 |
PCA 35/40/45/50 |
|
Sàn, dầm, cột, móng |
35 - 50 |
400 |
150 |
16.1 |
1.133 |
|
8 |
PCA 45/50F |
|
Sàn, dầm, đà |
45 - 50 |
550 |
108 |
16.8 |
1.575 |
|
9 |
PCA 45/55/60 |
|
Sàn, dầm, cột, móng, thép sàn lớp trên |
45 - 60 |
500 |
100 |
18.1 |
1.700 |
|
10 |
PCA H6 |
|
Thép sàn lớp trên |
60 |
350 |
100 |
18.1 |
1.700 |
|
11 |
PCA H7 |
|
Thép sàn lớp trên |
70 |
350 |
90 |
15.5 |
1.890 |
|
12 |
PCA H75 |
|
Sàn, dầm, cột, móng |
75 |
550 |
80 |
16.7 |
2.125 |
|
13 |
PCA H8 |
|
Móng, thép sàn lớp trên |
80 |
400 |
60 |
15.8 |
2.833 |
|
14 |
PCA H9 |
|
Móng, thép sàn lớp trên |
90 |
500 |
60 |
15 |
2.833 |
|
15 |
PCA H10 |
|
Thép sàn lớp trên |
100 |
550 |
50 |
16 |
3.400 |
|
16 |
PCA H12 |
|
Thép sàn lớp trên |
120 |
550 |
40 |
17 |
4.250 |
|
17 |
PCA H15 |
|
Thép sàn lớp trên |
150 |
550 |
28 |
16 |
6.050 |
|
18 |
PCA 80C |
|
Cọc khoan nhồi, tường vây |
35 |
385 |
65 |
20 |
Liên hệ |
|
19 |
PCA 100C |
|
Cọc khoan nhồi, tường vây |
40 |
385 |
60 |
30 |
Liên hệ |
|
20 |
PCA 120C |
|
Cọc khoan nhồi, tường vây |
50 |
390 |
40 |
27.5 |
Liên hệ |
|
21 |
PCA 140C |
|
Cọc khoan nhồi, tường vây |
60 |
410 |
30 |
30 |
Liên hệ |
|
22 |
PCA 150C |
|
Cọc khoan nhồi, tường vây |
65 |
410 |
20 |
20 |
Liên hệ |
|
23 |
PCA 160C |
|
Cọc khoan nhồi, tường vây |
70 |
430 |
25 |
32 |
Liên hệ |
|
24 |
PCA 170C |
|
Cọc khoan nhồi, tường vây |
75 |
440 |
20 |
30 |
Liên hệ |
Lưu ý: Giá con kê bê tông trong bảng trên là mức giá tham khảo tại thời điểm cập nhật, chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt mua, quy cách sản phẩm và địa điểm giao hàng. Với những đơn hàng số lượng lớn, Nam Thành có chính sách giá tốt tại kho, chiết khấu riêng cho nhà thầu và hỗ trợ vận chuyển tận công trình.
Để nhận báo giá con kê bê tông chính xác nhất cùng chính sách ưu đãi theo từng đơn hàng, nhà thầu vui lòng liên hệ 0902 469 466 để được tư vấn miễn phí và hỗ trợ nhanh chóng.
Bảng tổng hợp các loại kê thép
| Nhóm | Ứng dụng | Quy cách phổ biến |
| Sàn lớp dưới | Kê thép sàn dưới | 15/20F, 20/25F, 25/30F, 45/50F |
| Sàn lớp trên (chữ H) | Kê thép sàn trên | H6, H7, H75, H8, H9, H10, H100, H12, H15 |
| Cột, vách | Kê cốt thép phương đứng | 20/25, 25/30 |
| Dầm, móng | Kê cốt thép dầm, móng, bồ trụ, lanh tô | 30/35/40, 35/40/45/50, 45/55/60, 55/60/70/80 |
Tại sao nên mua con kê bê tông giá rẻ tại Vật Tư Nam Thành
1. Giá tốt tại kho - mua càng nhiều càng có lợi
Nam Thành cung cấp trực tiếp con kê bê tông từ kho, hạn chế qua nhiều khâu trung gian nên mức giá con kê bê tông luôn cạnh tranh và phù hợp với nhiều công trình khác nhau. Những đơn hàng số lượng lớn, nhà thầu, đội thi công và đại lý vật tư sẽ được hỗ trợ mức giá tốt hơn, giúp tiết kiệm chi phí vật tư ngay từ đầu.
2. Đầy đủ các loại cho từng hạng mục công trình
Mỗi công trình sẽ có yêu cầu khác nhau về chiều cao lớp bê tông bảo vệ và vị trí đặt thép. Vì vậy, Nam Thành cung cấp đầy đủ các loại phù hợp cho: thép sàn lớp dưới, thép sàn lớp trên, cột vách, dầm móng, bồ trụ, lanh tô, cọc khoan nhồi, tường vây. Sẵn kho số lượng lớn nên cần là có, không phải chờ đợi như những nơi khác.
3. Đúc bằng bê tông mác cao, không lo nứt vỡ
Nam Thành chú trọng chất lượng sản phẩm, khả năng chịu lực tốt, cố định cốt thép đúng vị trí và lớp bê tông bảo vệ theo thiết kế. Công trình đạt độ bền cao hơn, hạn chế tình trạng thép bị lệch vị trí trong quá trình đổ bê tông.
4. Có hóa đơn VAT, hỗ trợ đầy đủ cho nhà thầu
Đối với các công trình, dự án cần hồ sơ rõ ràng, Nam Thành hỗ trợ xuất hóa đơn VAT đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu dễ dàng kiểm soát chi phí và hoàn thiện thủ tục thanh toán với chủ đầu tư.
5. Tư vấn tận tình, chọn đúng loại - tránh mua dư, mua sai
Nhiều đội thu mua đôi khi không chuyên vật tư nên chưa biết chọn loại nào cho sàn, dầm hay móng. Đội ngũ Nam Thành luôn hỗ trợ tư vấn dựa trên nhu cầu thực tế của công trình, giúp khách hàng chọn đúng quy cách, tránh tốn thêm chi phí không cần thiết.

Hướng dẫn lựa chọn mật độ con kê bê tông trong thi công
| Vị trí thi công | Khoảng cách bố trí | Mật độ tham khảo | Lưu ý khi sử dụng |
| Sàn, dầm, móng | Các viên đặt cách nhau khoảng 1,0 - 1,2m | Khoảng 4 - 5 viên/m² | Nên bố trí theo dạng ô bàn cờ để thép được nâng đỡ đồng đều, hạn chế tình trạng võng hoặc xê dịch khi đổ bê tông |
| Cột, vách | Bố trí đều quanh chu vi, tối đa 1 viên/0,7m chiều dài thép | Khoảng 5 - 6 viên/m² | Cần đảm bảo thép được giữ đúng vị trí, đặc biệt tại các khu vực chịu lực và vị trí tiếp giáp cốp pha |
Một số lưu ý khi bố trí con kê bê tông
-
Không nên đặt con kê quá xa nhau vì dễ làm thép bị võng xuống trong quá trình thi công.
-
Kiểm tra độ chắc chắn của con kê trước khi đổ bê tông để tránh tình trạng bị vỡ, nghiêng hoặc lệch vị trí.
-
Nên lựa chọn chiều cao con kê sàn hoặc con kê đa năng phù hợp với chiều dày lớp bê tông bảo vệ theo bản vẽ thiết kế.
Địa chỉ báo bán con kê bê tông giá rẻ trên thị trường hiện nay
Vật tư Nam Thành là đơn vị chuyên cung cấp các loại giá con kê thép sàn phục vụ cho nhiều hạng mục như sàn, dầm, cột, móng, vách và cọc khoan nhồi. Nam Thành giúp nhà thầu dễ dàng lựa chọn đúng loại theo từng vị trí thi công mà không cần mất công tìm kiếm nhiều nơi. Điểm mà nhiều khách hàng lựa chọn Nam Thành chính là mức giá hợp lý đi kèm với sự ổn định về nguồn hàng. Nhờ chủ động nhập và dự trữ số lượng lớn, Nam Thành có thể hỗ trợ giá con kê bê tông tốt tại kho, đặc biệt với những đơn hàng lớn cần số lượng nhiều cho công trình, dự án.

Các câu hỏi thường gặp về giá con kê bê tông
Câu 1: Giá con kê bê tông đã bao gồm VAT và vận chuyển chưa?
Bảng giá con kê bê tông thường là giá tham khảo tại kho và chưa bao gồm VAT, phí vận chuyển. Chi phí thực tế có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, khu vực giao hàng và thời điểm mua. Các đơn hàng số lượng lớn cho công trình, nhà thầu hoặc đại lý, Nam Thành có chính sách giá tốt hơn để hỗ trợ tối ưu chi phí vật tư.
Câu 2: Nên chọn loại con kê bê tông nào cho sàn?
Thông thường:
Sàn lớp dưới thường dùng các loại 15/20F, 20/25F, 25/30F.
Sàn lớp trên thường dùng các loại chữ H như H6, H7, H75, H8, H10, H12, H15.
Câu 3: Nam Thành có giao con kê bê tông tận công trình không?
Có. Nam Thành hỗ trợ giao con kê bê tông đến công trình tại TP.HCM và các khu vực lân cận. Với những đơn hàng cần số lượng lớn, đội ngũ sẽ tư vấn phương án giao hàng phù hợp để đảm bảo vật tư đến đúng thời gian thi công.
Một số bài viết khác:
Bài 1: Xu Hướng Sử Dụng Con Kê Thép Trong Xây Dựng Ngày Nay
Bài 2: Tác Dụng Của Con Kê Trong Thi Công Đổ Bê Tông
Bài 3: So Sánh Sự Khác Nhau Giữa 2 Loại Nẹp Tô Góc Tường Tg 10 Và Tg 10v
Bài 4: Sỉ/Lẻ Bạt Xanh Cam Khổ 2m, 4m, 6m Giá Tốt
Bài 5: Quy Trình Sản Xuất Con Kê Bê Tông Đúc Sẵn
Bài 6: Những Sai Lầm Khi Dùng Nẹp Xây Dựng Mà Mọi Người Cần Lưu Ý
Bài 7: Nên Mua Bạt Xanh Cam Loại Nào - Review Chi Tiết
Bài 8: Nên Chọn Lưới Che Nắng Ban Công Màu Nào?
Giờ mở cửa: Thứ 2 - Chủ Nhật: 8:00 AM - 17:00 PM




























